exorbitant
Pronunciation
/ɛgzɔʀbitɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "exorbitant"trong tiếng Pháp

exorbitant
01

quá cao, cắt cổ

dont le prix ou le coût est extrêmement élevé
exorbitant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus exorbitant
so sánh hơn
plus exorbitant
có thể phân cấp
giống đực số ít
exorbitant
giống đực số nhiều
exorbitants
giống cái số ít
exorbitante
giống cái số nhiều
exorbitantes
Các ví dụ
Les coûts de réparation sont exorbitants pour cette voiture.
Chi phí sửa chữa quá cao cho chiếc xe này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng