exiger
ex
ɛg
eg
i
zi
zi
ger
ʒe
zhe
exiler

Định nghĩa và ý nghĩa của "exiger"trong tiếng Pháp

01

yêu cầu, đòi hỏi

avoir besoin de quelque chose pour être réalisé 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
exige
ngôi thứ nhất số nhiều
exigeons
ngôi thứ nhất thì tương lai
exigerai
hiện tại phân từ
exigeant
quá khứ phân từ
exigé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
exigions
Các ví dụ
Ce projet exige beaucoup de temps. 

Dự án này đòi hỏi rất nhiều thời gian.

02

yêu cầu, đòi hỏi

vouloir que quelqu'un fasse ou fournisse quelque chose 
Các ví dụ
Le professeur exige le respect des règles. 

Giáo viên yêu cầu sự tôn trọng các quy tắc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng