excité
Pronunciation
/ɛksite/

Định nghĩa và ý nghĩa của "excité"trong tiếng Pháp

excité
01

hào hứng, phấn khích

qui ressent beaucoup d'enthousiasme ou d'agitation
excité definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus excité
so sánh hơn
plus excité
có thể phân cấp
giống đực số ít
excité
giống đực số nhiều
excités
giống cái số ít
excitée
giống cái số nhiều
excitées
Các ví dụ
Les enfants sont excités avant Noël.
Trẻ em hào hứng trước Giáng sinh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng