Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
excité
01
hào hứng, phấn khích
qui ressent beaucoup d'enthousiasme ou d'agitation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus excité
so sánh hơn
plus excité
có thể phân cấp
giống đực số ít
excité
giống đực số nhiều
excités
giống cái số ít
excitée
giống cái số nhiều
excitées
Các ví dụ
Les enfants sont excités avant Noël.
Trẻ em hào hứng trước Giáng sinh.



























