l'excitation
Pronunciation
/ɛksitasjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "excitation"trong tiếng Pháp

L'excitation
01

sự phấn khích, sự hào hứng

état d'enthousiasme, d'agitation ou d'énergie intense, souvent lié à un événement ou une anticipation
l'excitation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L' excitation du public a rendu l' atmosphère électrique.
Sự phấn khích của công chúng đã làm cho bầu không khí trở nên điện giật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng