exaspérant
exaspérant
ɛgzɑspeʁɑ̃
egzaasperaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "exaspérant"trong tiếng Pháp

exaspérant
01

gây bực tức, khó chịu

qui provoque irritation, frustration ou agacement 
exaspérant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus exaspérant
so sánh hơn
plus exaspérant
có thể phân cấp
giống đực số ít
exaspérant
giống đực số nhiều
exaspérants
giống cái số ít
exaspérante
giống cái số nhiều
exaspérantes
Các ví dụ
Son comportement est exaspérant pour tous ses collègues. 

Hành vi của anh ấy gây bực bội cho tất cả đồng nghiệp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng