Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
examiner
01
kiểm tra, xem xét
observer, inspecter ou contrôler une personne, un objet ou une situation pour évaluer son état
Các ví dụ
Il faut examiner attentivement chaque document.
Cần phải kiểm tra cẩn thận từng tài liệu.
02
kiểm tra, đánh giá
soumettre à un test ou à une évaluation pour mesurer des compétences ou des performances
Các ví dụ
Ils ont examiné le matériel avant de l' utiliser.
Họ đã kiểm tra vật liệu trước khi sử dụng nó.
03
xem xét, phân tích
étudier, analyser ou évaluer un sujet, un document ou une situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
examine
ngôi thứ nhất số nhiều
examinons
ngôi thứ nhất thì tương lai
examinerai
quá khứ phân từ
examiné
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
examinions
Các ví dụ
Ils ont examiné les causes de l' accident.
Họ đã kiểm tra nguyên nhân của vụ tai nạn.



























