exacerber
Pronunciation
/ɛɡzasɛʁbˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "exacerber"trong tiếng Pháp

exacerber
01

làm trầm trọng thêm, làm căng thẳng thêm

rendre une situation, un sentiment ou un problème plus intense ou plus grave
exacerber definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
exacerbe
ngôi thứ nhất số nhiều
exacerbons
ngôi thứ nhất thì tương lai
exacerberai
hiện tại phân từ
exacerbant
quá khứ phân từ
exacerbé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
exacerbions
Các ví dụ
La crise économique a exacerbé les inégalités sociales.
Cuộc khủng hoảng kinh tế làm trầm trọng thêm bất bình đẳng xã hội.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng