Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
essayer
01
cố gắng, thử
faire un effort pour réussir ou pour faire quelque chose
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
essaie
ngôi thứ nhất số nhiều
essayons
ngôi thứ nhất thì tương lai
essaierai
hiện tại phân từ
essayant
quá khứ phân từ
essayé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
essayions
Các ví dụ
Je vais essayer de finir ce travail aujourd'hui.
Tôi sẽ cố gắng hoàn thành công việc này hôm nay.
02
thử
mettre ou utiliser quelque chose pour voir si cela convient ou marche
Các ví dụ
Elle essaie une robe avant de l'acheter.
Cô ấy thử một chiếc váy trước khi mua nó.
03
thử sức, thử làm
tenter de faire une activité nouvelle pour la première fois
Các ví dụ
Il a voulu s'essayer à la peinture cette année.
Anh ấy muốn thử sức với hội họa trong năm nay.



























