Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
essayer
01
cố gắng, thử
faire un effort pour réussir ou pour faire quelque chose
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
essaie
ngôi thứ nhất số nhiều
essayons
ngôi thứ nhất thì tương lai
essaierai
hiện tại phân từ
essayant
quá khứ phân từ
essayé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
essayions
Các ví dụ
Nous devons essayer de comprendre le problème.
Chúng ta phải cố gắng hiểu vấn đề.
02
thử
mettre ou utiliser quelque chose pour voir si cela convient ou marche
Các ví dụ
J' ai essayé ce nouveau téléphone hier.
Đã thử chiếc điện thoại mới này hôm qua.
03
thử sức, thử làm
tenter de faire une activité nouvelle pour la première fois
Các ví dụ
Elle s' est essayée à la cuisine italienne.
Cô ấy đã thử sức với ẩm thực Ý.



























