Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'esquimau
[gender: masculine]
01
kem que
glace individuelle sur bâtonnet, souvent aromatisée aux fruits, au chocolat ou à la vanille
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
esquimaux
Các ví dụ
Les enfants adorent les esquimaux en été.
Trẻ em thích kem que vào mùa hè.



























