Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'esquimau
01
kem que
glace individuelle sur bâtonnet, souvent aromatisée aux fruits, au chocolat ou à la vanille
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
esquimaux
Các ví dụ
J'ai mangé un esquimau à la fraise cet après-midi.
Tôi đã ăn một cây kem que dâu tây chiều nay.



























