l'espérance
espérance
ɛspeʁɑ̃s
esperaas

Định nghĩa và ý nghĩa của "espérance"trong tiếng Pháp

L'espérance
01

hy vọng, sự mong đợi

sentiment ou attente positive qu'un événement favorable se produise 
l'espérance definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L'espérance de retrouver son ami disparu le réconforte. 

Hy vọng tìm thấy người bạn mất tích của mình an ủi anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng