Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'espérance
01
hy vọng, sự mong đợi
sentiment ou attente positive qu'un événement favorable se produise
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L' espérance de vie a augmenté ces dernières années.
Tuổi thọ đã tăng trong những năm gần đây.



























