Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'esprit d'équipe
[gender: masculine]
01
tinh thần đồng đội, làm việc nhóm
capacité à travailler bien avec les autres dans un groupe
Các ví dụ
Le coach encourage l' esprit d' équipe chez les joueurs.
Huấn luyện viên khuyến khích tinh thần đồng đội giữa các cầu thủ.



























