l'esprit d'équipe
Pronunciation
/ɛspʁˈi dekˈip/

Định nghĩa và ý nghĩa của "esprit d'équipe"trong tiếng Pháp

L'esprit d'équipe
01

tinh thần đồng đội, làm việc nhóm

capacité à travailler bien avec les autres dans un groupe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le coach encourage l' esprit d' équipe chez les joueurs.
Huấn luyện viên khuyến khích tinh thần đồng đội giữa các cầu thủ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng