Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
espiègle
01
tinh nghịch
qui aime faire des petites plaisanteries ou des bêtises
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus espiègle
so sánh hơn
plus espiègle
có thể phân cấp
giống đực số ít
espiègle
giống đực số nhiều
espiègles
giống cái số ít
espiègle
giống cái số nhiều
espiègles
Các ví dụ
Cet enfant est très espiègle.
Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.



























