l'espionnage
espionnage
ɛspjɔnaʒ
espyawnazh

Định nghĩa và ý nghĩa của "espionnage"trong tiếng Pháp

L'espionnage
01

thể loại gián điệp, thể loại điệp viên

histoires fictionnelles sur les espions et les missions secrètes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il adore les romans d'espionnage. 

Anh ấy thích những cuốn tiểu thuyết gián điệp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng