escroquer
Pronunciation
/ɛskʀɔke/

Định nghĩa và ý nghĩa của "escroquer"trong tiếng Pháp

escroquer
01

lừa đảo, lừa gạt

tromper quelqu'un pour obtenir de l'argent ou un avantage par la fraude
escroquer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
escroque
ngôi thứ nhất số nhiều
escroquons
ngôi thứ nhất thì tương lai
escroquerai
hiện tại phân từ
escroquant
quá khứ phân từ
escroqué
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
escroquions
Các ví dụ
Les arnaqueurs ont escroqué des milliers de personnes.
Những kẻ lừa đảo đã lừa đảo hàng nghìn người.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng