Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'envie
[gender: feminine]
01
sự ghen tị, lòng đố kỵ
sentiment de vouloir ce que possède autrui, souvent avec mécontentement ou regret
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
envies
Các ví dụ
Elle regardait la maison de son amie avec envie.
Cô ấy nhìn ngôi nhà của bạn mình với sự ghen tị.
02
ước muốn, khao khát
désir de posséder, de faire ou d'obtenir quelque chose
Các ví dụ
Son envie de réussir est impressionnante.
Sự khao khát thành công của anh ấy thật ấn tượng.



























