Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
entièrement
01
hoàn toàn, toàn bộ
de manière complète , sans rien laisser de côté
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
J'ai entièrement compris la leçon.
Tôi đã hoàn toàn hiểu bài học.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hoàn toàn, toàn bộ
Tôi đã hoàn toàn hiểu bài học.