ensorcelé
ensorcelé

Định nghĩa và ý nghĩa của "ensorcelé"trong tiếng Pháp

ensorcelé
01

bị bỏ bùa, bị mê hoặc

qui a été touché par un sort magique 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus ensorcelé
so sánh hơn
plus ensorcelé
có thể phân cấp
giống đực số ít
ensorcelé
giống đực số nhiều
ensorcelés
giống cái số ít
ensorcelée
giống cái số nhiều
ensorcelées
Các ví dụ
La princesse ensorcelée dort depuis cent ans. 

Công chúa bị phù phép đã ngủ suốt một trăm năm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng