Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ensorcelé
01
bị bỏ bùa, bị mê hoặc
qui a été touché par un sort magique
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus ensorcelé
so sánh hơn
plus ensorcelé
có thể phân cấp
giống đực số ít
ensorcelé
giống đực số nhiều
ensorcelés
giống cái số ít
ensorcelée
giống cái số nhiều
ensorcelées
Các ví dụ
Ils ont trouvé un village entièrement ensorcelé.
Họ đã tìm thấy một ngôi làng hoàn toàn bị phù phép.



























