Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ensoleillé
01
nắng, đầy nắng
qui reçoit beaucoup de lumière du soleil
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus ensoleillé
so sánh hơn
plus ensoleillé
có thể phân cấp
giống đực số ít
ensoleillé
giống đực số nhiều
ensoleillés
giống cái số ít
ensoleillée
giống cái số nhiều
ensoleillées
Các ví dụ
La chambre ensoleillée est agréable le matin.
Căn phòng đầy nắng dễ chịu vào buổi sáng.
02
có nắng, được phơi nắng
qui reçoit directement le soleil, exposé au soleil
Các ví dụ
Nous avons choisi un emplacement ensoleillé pour le jardin.
Chúng tôi đã chọn một vị trí đầy nắng cho khu vườn.



























