enquêter
Pronunciation
/ɑ̃kete/

Định nghĩa và ý nghĩa của "enquêter"trong tiếng Pháp

enquêter
01

điều tra, thẩm tra

chercher des informations sur un fait, un événement ou une personne pour comprendre ou résoudre un problème
enquêter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
enquête
ngôi thứ nhất số nhiều
enquêtons
ngôi thứ nhất thì tương lai
enquêterai
hiện tại phân từ
enquêtant
quá khứ phân từ
enquêté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
enquêtions
Các ví dụ
Il enquête sur les causes de l' accident de voiture.
Điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn xe hơi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng