endommagé
endommagé
ɑ̃dɔmaʒe
aadawmazhe
endommager

Định nghĩa và ý nghĩa của "endommagé"trong tiếng Pháp

endommagé
01

bị hư hỏng, bị tổn hại

qui a subi des dégâts ou des dommages physiques 
endommagé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus endommagé
so sánh hơn
plus endommagé
có thể phân cấp
giống đực số ít
endommagé
giống đực số nhiều
endommagés
giống cái số ít
endommagée
giống cái số nhiều
endommagées
Các ví dụ
Le toit de la maison est endommagé par la tempête. 

Mái nhà bị hư hại do cơn bão.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng