Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
endommagé
01
bị hư hỏng, bị tổn hại
qui a subi des dégâts ou des dommages physiques
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus endommagé
so sánh hơn
plus endommagé
có thể phân cấp
giống đực số ít
endommagé
giống đực số nhiều
endommagés
giống cái số ít
endommagée
giống cái số nhiều
endommagées
Các ví dụ
Les fichiers informatiques ont été endommagés par un virus.
Các tập tin máy tính đã bị hư hỏng bởi một loại vi-rút.



























