endommagé
Pronunciation
/ɑ̃dɔmaʒe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "endommagé"trong tiếng Pháp

endommagé
01

bị hư hỏng, bị tổn hại

qui a subi des dégâts ou des dommages physiques
endommagé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus endommagé
so sánh hơn
plus endommagé
có thể phân cấp
giống đực số ít
endommagé
giống đực số nhiều
endommagés
giống cái số ít
endommagée
giống cái số nhiều
endommagées
Các ví dụ
Les fichiers informatiques ont été endommagés par un virus.
Các tập tin máy tính đã bị hư hỏng bởi một loại vi-rút.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng