Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'enchaînement
01
chuỗi, trình tự
succession ou suite d'éléments reliés entre eux
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
enchaînements
Các ví dụ
L'enchaînement des événements a surpris tout le monde.
Chuỗi sự kiện đã làm mọi người ngạc nhiên.
02
sự liên kết, mối liên hệ
anière dont des éléments sont liés ou connectés
Các ví dụ
L'enchaînement des idées est clair dans son discours.
Sự liên kết của các ý tưởng rõ ràng trong bài phát biểu của anh ấy.
03
chuỗi động tác, tổ hợp
mouvement ou geste lié à un autre (dans sport, danse, arts martiaux)
Các ví dụ
L'enchaînement des coups de karaté est impressionnant.
Chuỗi các đòn đánh karate rất ấn tượng.



























