Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
enceinte
01
có thai, mang thai
qui attend un bébé
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
enceint
giống đực số nhiều
enceints
giống cái số ít
enceinte
giống cái số nhiều
enceintes
Các ví dụ
Elle était enceinte quand elle a déménagé.
Cô ấy có thai khi chuyển nhà.
L'enceinte
[gender: feminine]
01
tường rào, vòng thành
mur ou clôture qui protège un lieu
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
enceintes
Các ví dụ
Ils ont construit une enceinte autour du jardin.
Họ đã xây dựng một hàng rào xung quanh khu vườn.



























