l'emprunt
emprunt
ɑ̃pʁœ̃
aaproe

Định nghĩa và ý nghĩa của "emprunt"trong tiếng Pháp

L'emprunt
01

khoản vay, tín dụng

somme d'argent que l'on reçoit d'une banque ou d'un organisme financier, avec l'obligation de la rembourser 
l'emprunt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
emprunts
Các ví dụ
Il a contracté un emprunt pour acheter sa maison. 

Anh ấy vay một khoản vay để mua nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng