l'elfe
elfe
ɛlf
elf

Định nghĩa và ý nghĩa của "elfe"trong tiếng Pháp

L'elfe
01

yêu tinh, tiên

être imaginaire , souvent représenté comme petit, gracieux et doté de pouvoirs magiques dans les contes et légendes 
l'elfe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
elfes
Các ví dụ
L'elfe protège la forêt enchantée. 

Yêu tinh bảo vệ khu rừng phép thuật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng