ner
dzi
dzi
ner
ne
ne
chiner

Định nghĩa và ý nghĩa của "dîner"trong tiếng Pháp

01

ăn tối, dùng bữa tối

manger le repas du soir 
dîner definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
dîne
ngôi thứ nhất số nhiều
dînons
ngôi thứ nhất thì tương lai
dînerai
hiện tại phân từ
dînant
quá khứ phân từ
dîné
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
dînions
Các ví dụ
Nous dînons vers 20 heures. 

Chúng tôi ăn tối vào khoảng 20 giờ.

Le dîner
01

bữa tối, bữa ăn buổi tối

repas pris le soir 
le dîner definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dîners
Các ví dụ
Le dîner est prêt, viens manger ! 

Bữa tối đã sẵn sàng, đến ăn đi!

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng