l'e-mail
Pronunciation
/imɛl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "e-mail"trong tiếng Pháp

L'e-mail
01

thư điện tử, email

message envoyé par courrier électronique
l'e-mail definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
e-mails
Các ví dụ
Il consulte ses e-mails tous les matins.
Anh ấy kiểm tra email của mình mỗi buổi sáng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng