Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
déçu
01
thất vọng
qui ressent de la déception après un événement ou une attente non satisfaite
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus déçu
so sánh hơn
plus déçu
có thể phân cấp
giống đực số ít
déçu
giống đực số nhiều
déçus
giống cái số ít
déçue
giống cái số nhiều
déçues
Các ví dụ
Les spectateurs étaient déçus du film.
Khán giả thất vọng về bộ phim.



























