déçu
Pronunciation
/desy/

Định nghĩa và ý nghĩa của "déçu"trong tiếng Pháp

01

thất vọng

qui ressent de la déception après un événement ou une attente non satisfaite
déçu definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus déçu
so sánh hơn
plus déçu
có thể phân cấp
giống đực số ít
déçu
giống đực số nhiều
déçus
giống cái số ít
déçue
giống cái số nhiều
déçues
Các ví dụ
Les spectateurs étaient déçus du film.
Khán giả thất vọng về bộ phim.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng