Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
déçu
01
thất vọng
qui ressent de la déception après un événement ou une attente non satisfaite
Các ví dụ
Les spectateurs étaient déçus du film.
Khán giả thất vọng về bộ phim.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thất vọng