dévoué
Pronunciation
/devuˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dévoué"trong tiếng Pháp

dévoué
01

được dành riêng, được cống hiến

réservé à un usage spécifique
dévoué definition and meaning
example
Các ví dụ
Une journée consacrée à la formation.
Một ngày dành riêng cho đào tạo.
02

tận tụy, hiến dâng

qui se sacrifie pour une personne ou une cause
dévoué definition and meaning
example
Các ví dụ
Les bénévoles dévoués ont sauvé l' orphelinat.
Những tình nguyện viên tận tụy đã cứu trại trẻ mồ côi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store