Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dévoué
01
được dành riêng, được cống hiến
réservé à un usage spécifique
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
dévoué
giống đực số nhiều
dévoués
giống cái số ít
dévouée
giống cái số nhiều
dévouées
Các ví dụ
Une journée consacrée à la formation.
Một ngày dành riêng cho đào tạo.
02
tận tụy, hiến dâng
qui se sacrifie pour une personne ou une cause
Các ví dụ
Les bénévoles dévoués ont sauvé l' orphelinat.
Những tình nguyện viên tận tụy đã cứu trại trẻ mồ côi.



























