Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dévoiler
01
tiết lộ, bộc lộ
révéler quelque chose de caché ou secret
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
dévoile
ngôi thứ nhất số nhiều
dévoilons
ngôi thứ nhất thì tương lai
dévoilerai
hiện tại phân từ
dévoilant
quá khứ phân từ
dévoilé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
dévoilions
Các ví dụ
Il a dévoilé sa vraie identité après des années de mensonges.
Anh ấy tiết lộ danh tính thật của mình sau nhiều năm nói dối.
02
bỏ mạng che, tiết lộ
enlever un voile ou une couverture physique
Các ví dụ
L' artiste dévoile sa sculpture sous un drap rouge.
Nghệ sĩ tiết lộ tác phẩm điêu khắc của mình dưới một tấm vải đỏ.



























