la détérioration
détérioration
detɛʁjɔʁasjɔ̃
deteryawrasyaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "détérioration"trong tiếng Pháp

La détérioration
01

sự hư hỏng, sự xuống cấp

dégradation ou mauvais état d'un objet ou d'un équipement 
la détérioration definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La détérioration de la machine a interrompu la production. 

Sự xuống cấp của máy móc đã làm gián đoạn sản xuất.

02

sự hư hỏng, sự xuống cấp

dégradation progressive de la qualité ou de l'état de quelque chose, en particulier pour les aliments ou la santé morale 
Các ví dụ
La détérioration des aliments a rendu le repas impropre à la consommation. 

Sự hư hỏng của thực phẩm đã làm cho bữa ăn không còn phù hợp để tiêu thụ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng