Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
détruit
01
bị phá hủy, bị tàn phá
qui a été cassé, ruiné ou réduit en mauvais état
Các ví dụ
La voiture détruite a été laissée sur le bord de la route.
Chiếc xe bị phá hủy đã được để lại bên lề đường.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bị phá hủy, bị tàn phá