détruit
Pronunciation
/detʁyˈi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "détruit"trong tiếng Pháp

détruit
01

bị phá hủy, bị tàn phá

qui a été cassé, ruiné ou réduit en mauvais état
détruit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus détruit
so sánh hơn
plus détruit
có thể phân cấp
giống đực số ít
détruit
giống đực số nhiều
détruits
giống cái số ít
détruite
giống cái số nhiều
détruites
Các ví dụ
La voiture détruite a été laissée sur le bord de la route.
Chiếc xe bị phá hủy đã được để lại bên lề đường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng