Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
détruit
01
bị phá hủy, bị tàn phá
qui a été cassé, ruiné ou réduit en mauvais état
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus détruit
so sánh hơn
plus détruit
có thể phân cấp
giống đực số ít
détruit
giống đực số nhiều
détruits
giống cái số ít
détruite
giống cái số nhiều
détruites
Các ví dụ
La voiture détruite a été laissée sur le bord de la route.
Chiếc xe bị phá hủy đã được để lại bên lề đường.



























