le tournement
de
de
tour
tuʁ
toor
ne
ment
man

Định nghĩa và ý nghĩa của "détournement"trong tiếng Pháp

Le détournement
01

chuyển hướng, lái đi

action de changer la direction ou le parcours de quelque chose 
le détournement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
détournements
Các ví dụ
Le détournement de la circulation a été mis en place à cause des travaux. 

Việc chuyển hướng giao thông đã được thiết lập do công trình xây dựng.

02

chuyển hướng, biển thủ

action de prendre illégalement de l'argent ou des biens qui appartiennent à quelqu'un d'autre 
Các ví dụ
Le directeur a été arrêté pour détournement de fonds. 

Giám đốc đã bị bắt vì chuyển hướng quỹ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng