Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le détournement
01
chuyển hướng, lái đi
action de changer la direction ou le parcours de quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
détournements
Các ví dụ
Ils ont organisé le détournement de la rivière pour irriguer les champs.
Họ đã tổ chức việc chuyển hướng dòng sông để tưới tiêu các cánh đồng.
02
chuyển hướng, biển thủ
action de prendre illégalement de l'argent ou des biens qui appartiennent à quelqu'un d'autre
Các ví dụ
Le détournement des ressources publiques est un crime grave.
Việc chuyển hướng tài nguyên công là một tội nghiêm trọng.



























