détendu
détendu
detɑ̃dy
detaady
détenu

Định nghĩa và ý nghĩa của "détendu"trong tiếng Pháp

détendu
01

thư giãn, bình tĩnh

qui est calme, relaxé et sans tension 
détendu definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus détendu
so sánh hơn
plus détendu
có thể phân cấp
giống đực số ít
détendu
giống đực số nhiều
détendus
giống cái số ít
détendue
giống cái số nhiều
détendues
Các ví dụ
Il est détendu après une longue journée de travail. 

Anh ấy thư giãn sau một ngày làm việc dài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng