Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
détendu
01
thư giãn, bình tĩnh
qui est calme, relaxé et sans tension
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus détendu
so sánh hơn
plus détendu
có thể phân cấp
giống đực số ít
détendu
giống đực số nhiều
détendus
giống cái số ít
détendue
giống cái số nhiều
détendues
Các ví dụ
Les vacances rendent tout le monde détendu.
Kỳ nghỉ khiến mọi người thư giãn.



























