le déséquilibre
d
de
de
ésé
ze
ze
qui
ki
ki
libre
lɪbʁ
libr
fibres

Định nghĩa và ý nghĩa của "déséquilibre"trong tiếng Pháp

Le déséquilibre
01

sự mất cân bằng, sự mất ổn định

absence d'équilibre, situation où quelque chose n'est pas stable 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
déséquilibres
Các ví dụ
Le déséquilibre de la structure est dangereux. 

Sự mất cân bằng của cấu trúc là nguy hiểm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng