la désunion
Pronunciation
/dezynjˈɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "désunion"trong tiếng Pháp

La désunion
01

sự chia rẽ, thiếu đoàn kết

absence d'unité ou de solidarité entre des personnes ou des groupes
la désunion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Les désaccords ont provoqué la désunion dans le groupe.
Những bất đồng đã gây ra sự chia rẽ trong nhóm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng