la désunion
désunion
dezynjɔ̃
dezynyaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "désunion"trong tiếng Pháp

La désunion
01

sự chia rẽ, thiếu đoàn kết

absence d'unité ou de solidarité entre des personnes ou des groupes 
la désunion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La désunion entre les membres du comité a retardé le projet. 

Sự bất đồng giữa các thành viên trong ủy ban đã làm chậm dự án.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng