désuet
Pronunciation
/dezɥɛ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "désuet"trong tiếng Pháp

désuet
01

منسوخ, قدیمی، کهنه

thông tin ngữ pháp
giống đực số ít
désuet
giống đực số nhiều
désuets
giống cái số ít
désuète
giống cái số nhiều
désuètes
Các ví dụ
Le film cultive une élégance désuète.
02

از مد‌ افتاده

Các ví dụ
Ce meuble a un charme désuet.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng