Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
désormais
01
từ nay trở đi, kể từ bây giờ
à partir de maintenant, dorénavant
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Je vais désormais faire plus attention à ma santé.
Từ nay trở đi tôi sẽ chú ý hơn đến sức khỏe của mình.



























