le désordre
Pronunciation
/dezɔʀdʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "désordre"trong tiếng Pháp

Le désordre
01

sự lộn xộn, sự hỗn loạn

état de confusion ou de manque d'organisation
le désordre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle déteste le désordre sur son bureau.
Cô ấy ghét sự lộn xộn trên bàn làm việc của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng