Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
déroutant
01
gây bối rối, làm rối trí
qui embrouille ou rend confus, provoque l'incertitude
Các ví dụ
Le chemin à travers la forêt est déroutant.
Con đường xuyên qua khu rừng làm bối rối.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gây bối rối, làm rối trí