déroutant
déroutant
deʁutɑ̃
derootaa
débutantdéroulant

Định nghĩa và ý nghĩa của "déroutant"trong tiếng Pháp

déroutant
01

gây bối rối, làm rối trí

qui embrouille ou rend confus , provoque l'incertitude 
déroutant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus déroutant
so sánh hơn
plus déroutant
có thể phân cấp
giống đực số ít
déroutant
giống đực số nhiều
déroutants
giống cái số ít
déroutante
giống cái số nhiều
déroutantes
Các ví dụ
Les instructions du manuel sont déroutantes. 

Các hướng dẫn trong sổ tay gây bối rối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng