Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
déroutant
01
gây bối rối, làm rối trí
qui embrouille ou rend confus, provoque l'incertitude
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus déroutant
so sánh hơn
plus déroutant
có thể phân cấp
giống đực số ít
déroutant
giống đực số nhiều
déroutants
giống cái số ít
déroutante
giống cái số nhiều
déroutantes
Các ví dụ
Le chemin à travers la forêt est déroutant.
Con đường xuyên qua khu rừng làm bối rối.



























