Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dépêcher
01
gửi nhanh, phái đi
envoyer quelqu'un ou quelque chose rapidement
Các ví dụ
La société dépêche un technicien en urgence.
Công ty cử một kỹ thuật viên khẩn cấp.
02
vội vàng
faire quelque chose rapidement pour ne pas être en retard
Các ví dụ
Nous devons nous dépêcher si nous voulons arriver à l' heure.
Chúng ta phải nhanh lên nếu muốn đến đúng giờ.



























