Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dépensier
01
hoang phí, tiêu xài phung phí
personne qui a tendance à dépenser beaucoup, souvent de façon imprudente ou inconsidérée
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus dépensier
so sánh hơn
plus dépensier
có thể phân cấp
giống đực số ít
dépensier
giống đực số nhiều
dépensiers
giống cái số ít
dépensière
giống cái số nhiều
dépensières
Các ví dụ
Les jeunes peuvent être dépensiers sans réfléchir aux conséquences.
Những người trẻ có thể tiêu xài hoang phí mà không nghĩ đến hậu quả.



























