Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La délégation
[gender: feminine]
01
đoàn đại biểu, phái đoàn
groupe de personnes choisies pour représenter un pays, une organisation ou un groupe lors d'une réunion ou d'un événement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
délégations
Các ví dụ
La délégation a signé un accord important avec l' autre pays.
Đoàn đại biểu đã ký một thỏa thuận quan trọng với nước khác.
02
đoàn đại biểu, ủy quyền
fait de confier officiellement un pouvoir, une tâche ou une responsabilité à une autre personne
Các ví dụ
La délégation permet d' organiser le travail efficacement.
Ủy quyền cho phép tổ chức công việc một cách hiệu quả.



























