Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
délicieux
01
ngon, thơm ngon
qui a un goût très agréable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus délicieux
so sánh hơn
plus délicieux
có thể phân cấp
giống đực số ít
délicieux
giống đực số nhiều
délicieux
giống cái số ít
délicieuse
giống cái số nhiều
délicieuses
Các ví dụ
Nous avons mangé un repas délicieux dans ce petit restaurant.
Chúng tôi đã ăn một bữa ăn ngon tại nhà hàng nhỏ đó.
02
tuyệt vời, thú vị
qui procure un grand plaisir (non alimentaire)
Các ví dụ
Elle a ce délicieux accent du sud qui me charme.
Cô ấy có chất giọng miền nam tuyệt vời đó làm tôi say mê.



























