Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
délicieux
01
ngon, thơm ngon
qui a un goût très agréable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus délicieux
so sánh hơn
plus délicieux
có thể phân cấp
giống đực số ít
délicieux
giống đực số nhiều
délicieux
giống cái số ít
délicieuse
giống cái số nhiều
délicieuses
Các ví dụ
Ce gâteau au chocolat est absolument délicieux.
Chiếc bánh sô cô la này hoàn toàn ngon tuyệt.
02
tuyệt vời, thú vị
qui procure un grand plaisir (non alimentaire )
Các ví dụ
Ce roman est un délicieux mélange d'humour et de poésie.
Cuốn tiểu thuyết này là một sự kết hợp tuyệt vời giữa hài hước và thơ ca.



























