délicieux
Pronunciation
/delisjø/

Định nghĩa và ý nghĩa của "délicieux"trong tiếng Pháp

délicieux
01

ngon, thơm ngon

qui a un goût très agréable
délicieux definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus délicieux
so sánh hơn
plus délicieux
có thể phân cấp
giống đực số ít
délicieux
giống đực số nhiều
délicieux
giống cái số ít
délicieuse
giống cái số nhiều
délicieuses
Các ví dụ
Nous avons mangé un repas délicieux dans ce petit restaurant.
Chúng tôi đã ăn một bữa ăn ngon tại nhà hàng nhỏ đó.
02

tuyệt vời, thú vị

qui procure un grand plaisir (non alimentaire)
délicieux definition and meaning
Các ví dụ
Elle a ce délicieux accent du sud qui me charme.
Cô ấy có chất giọng miền nam tuyệt vời đó làm tôi say mê.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng