le lice
de
de
lice
lɪs
lis
délire

Định nghĩa và ý nghĩa của "délice"trong tiếng Pháp

Le délice
01

niềm vui thích, sự thích thú

grande joie ou plaisir ressenti dans une situation , un goût ou une expérience agréable 
le délice definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
délices
Các ví dụ
C'est un vrai délice de se promener au bord de la mer . 

Thật là một niềm vui thích khi đi dạo bên bờ biển.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng