le délai
Pronunciation
/delɛ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "délai"trong tiếng Pháp

Le délai
[gender: masculine]
01

thời hạn, hạn chót

temps fixé pour réaliser une action ou respecter une obligation
le délai definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
délais
Các ví dụ
Le délai de livraison est de cinq jours.
Thời hạn giao hàng là năm ngày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng