le lai
de
de
lai
ˈle
le
délit

Định nghĩa và ý nghĩa của "délai"trong tiếng Pháp

Le délai
01

thời hạn, hạn chót

temps fixé pour réaliser une action ou respecter une obligation 
le délai definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
délais
Các ví dụ
Le délai pour rendre le projet est de deux semaines. 

Thời hạn để nộp dự án là hai tuần.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng