Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le dégât
01
thiệt hại, hư hỏng
détérioration ou destruction partielle d'un bien ou d'un lieu
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dégâts
Các ví dụ
Les inondations ont causé de nombreux dégâts.
Lũ lụt đã gây ra nhiều thiệt hại.



























