le dégât
Pronunciation
/degɑ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dégât"trong tiếng Pháp

Le dégât
01

thiệt hại, hư hỏng

détérioration ou destruction partielle d'un bien ou d'un lieu
le dégât definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dégâts
Các ví dụ
Ils ont constaté les dégâts après la tempête.
Họ đã quan sát thấy thiệt hại sau cơn bão.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng