Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le dégât
[gender: masculine]
01
thiệt hại, hư hỏng
détérioration ou destruction partielle d'un bien ou d'un lieu
Các ví dụ
Ils ont constaté les dégâts après la tempête.
Họ đã quan sát thấy thiệt hại sau cơn bão.



























