le défi
Pronunciation
/defi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "défi"trong tiếng Pháp

Le défi
[gender: masculine]
01

action de provoquer quelqu'un ou situation difficile qui demande du courage ou des efforts

thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
défis
Các ví dụ
Gagner cette course sera un grand défi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng