fendre
de
de
fendre
fãdʁ
fandr
détendredépendre

Định nghĩa và ý nghĩa của "défendre"trong tiếng Pháp

défendre
01

bảo vệ, phòng thủ

protéger quelqu'un ou quelque chose contre une attaque ou un danger 
défendre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
défends
ngôi thứ nhất số nhiều
défendons
ngôi thứ nhất thì tương lai
défendrai
hiện tại phân từ
défendant
quá khứ phân từ
défendu
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
défendions
Các ví dụ
Le joueur défend son équipe avec courage. 

Người chơi bảo vệ đội của mình với lòng dũng cảm.

02

cấm, ngăn cản

interdire ou empêcher quelque chose 
défendre definition and meaning
Các ví dụ
Il est défendu de fumer dans cette zone. 

Cấm hút thuốc trong khu vực này.

03

tự vệ

protéger soi-même contre une attaque ou un danger 
Các ví dụ
Il sait se défendre en cas d'agression. 

Anh ấy biết cách tự vệ trong trường hợp bị tấn công.

04

nier ou justifier ses actions face à une accusation 

Các ví dụ
Il s'est défendu en affirmant son innocence. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng